Dự báo thời tiết

Time!

Tài nguyên dạy học

Tra cứu từ điển

TRA CỨU ĐIỂM THI

ENGLISH TEST

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thị Huệ)

Báo mới!!

MUSIC

LIÊN KẾT WEBSITES

Ảnh ngẫu nhiên

21012011220.jpg IMG_0350.jpg IMG_03742.jpg Hayvequehuonganh.mp3 HatveThaiBinh.mp3 Nang_am_que_huong_chua_ro.mp3 Hoc_hoc_hoc.mp3 23A_Little_Love__Copy.mp3 Deskcalendar2008.jpg 981.jpg 370.jpg 299.jpg DontMatter.mp3 ItsHardToSayGoodByeCelineDionPaulAnka.mp3 Khanh_Phuong__Tua_vao_vai_anh.mp3 0B0C311C7C10438DA6730E7EFCB0A9F5.jpg Chutieu02ny41.jpg Thu_phap.bmp Ab.gif

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Sinh truong o vi khuan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Huy
    Ngày gửi: 14h:32' 14-10-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    Hội giảng chào mừng 20 -11

    Môn: Sinh học 10 nâng cao
    Bài 18: vận chuyển các chất qua màng sinh chất
    Giáo viên thực hiện:Nguyễn Ngọc Huy
    Trường: THPT Tây Thụy Anh
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy trình bày cấu trúc màng sinh chất phù hợp với chức năng của nó?
    Tiết 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    Những nội dung trọng tâm:
    *Vận chuyển thụ động.
    *Vận chuyển chủ động(Vận chuyển tích cực).
    *ẩm bào và thực bào.
    Tiết 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    ?Các em theo dõi và giải thích hiện tượng sau.
    ?Theo dõi thí ngiệm và so sánh xem giống và khác gì so với hiện tượng trên.
    Tiết 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    HIỆN TƯỢNG KHUẾCH TÁN (a)
     Hãy mô tả thí nghiệm. Nêu nhận xét màu trong 2 cốc ở thí nghiệm (a) và mực nước giữa nhánh A và B trong thí nghiệm (b) biến đổi như thế nào ?
    Em hãy nêu giả thiết để giải thích thí nghiệm.
    Hãy so sánh hình 1 và hình 2 và chỉ ra sự khác nhau giữa khuếch tán và thẩm thấu.

    TiÕt 18:VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    Nhận xét:
    -Các tinh thể CuSO4 và KI đã đi qua màng làm cho màu ở hai nửa cốc có sự thay đổi.
    -Mực nước nhánh A tăng,nhánh B giảm do các phân tử nước đã từ nhánh B qua màng sang nhánh A.
    ?Nêu những kết luận về vận chuyển thụ động.
    - V?n chuy?n th? d?ng là s? v?n chuy?n các ch?t qua màng không c?n tiêu t?n nang lu?ng.
    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    ?Có mấy con đường khuếch tán qua màng sinh chất.
    ?Yếu tố nào ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán.
    - V?n chuy?n th? d?ng là s? v?n chuy?n các ch?t qua màng không c?n tiêu t?n nang lu?ng.
    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
    +Sự khuếch tán qua lớp kép phốt pholipit (Các phân tử có kích thước nhỏ không phân cực hay các phân tử tan trong lipit)
    +Sự khuếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc.
    -Phụ thuộc vào chênh lệch nồng độ trong và ngoài màng.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    ?Có mấy con đường khuếch tán qua màng sinh chất.
    ?Yếu tố nào ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán.
    ?Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng người ta chia làm mấy loại môi trường.
    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
     Cã 3 loại m«i trường:
    + Ưu trương: Cchất tan ngoài tế bào > C chất tan trong tế bào
    + Nhu?c truong: Cch?t tan ngoi t? bo < Cch?t tan trong t? bo
    T. Bào giãn ra
    + Đẳng trương: C chất tan ngoài tế bào = C chất tan trong tế bào
    T. Bào không đổi
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
     Cã 3 loại m«i trường:
    + Ưu trương: Cchất tan ngoài tế bào > C chất tan trong tế bào
    + Nhu?c truong: Cch?t tan ngoi t? bo < Cch?t tan trong t? bo
    T. Bào giãn ra
    + Đẳng trương: C chất tan ngoài tế bào = C chất tan trong tế bào
    T. Bào không đổi
    Giải thích bón phân mặn cho cây làm cho cây bị héo
    -áp suất thẩm thấu là lực để làm ngưng sự vận chuyển của nước qua màng.
    -Môi trường bên ngoài ưu trương hơn bên trong tế bào rễ làm cho nước không vào trong được ,vìI vậy cây thiếu nước.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
    II.Vận chuyển chủ động(Sự vận chuyển tích cực)
    1.Hiện tượng
    ?Theo dõi các hiện tượng sau và rút ra nhận xét
    - Một loài tảo biển, nồng độ iốt trong tế bào cao gấp 1000 lần nồng độ iốt trong nước biển, nhưng iốt vẫn được chuyển từ nước biển qua màng vào trong tế bào.
    - Tại ống thận, nồng độ glucôzơ trong nuớc tiểu thấp hơn trong máu (1,2g/l) nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    - Nguyên lý v?n chuy?n th? d?ng:
    II.Vận chuyển chủ động(Sự vận chuyển tích cực)
    1.Hiện tượng
    ?Dựa vào sơ đồ sau để giải thích hiện tượng trên.
    2.Cơ chế:
    -ATP + Prôtêin đặc chủng cho từng loại.
    -Prôtêin biến đổi để liên kết với chất đưa từ ngoài vào trong tế bào hoặc đẩy ra khỏi tế bào.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    II.Vận chuyển chủ động(Sự vận chuyển tích cực)
    1.Hiện tượng
    ?Dựa vào sơ đồ sau để giải thích hiện tượng trên.
    ?Nêu những kết luận về vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào.
    2.Cơ chế:
    3.Kết luận:
    -Cần tiêu tốn năng lượng.
    -Không phụ thuộc thang nồng độ mà phụ thuộc nhu cầu tế bào.
    -Tham gia vào quá trình chuyển hoá và dẫn truyền xung thần kinh.
    -Cần có kênh prôtêin màng.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    II.Vận chuyển chủ động(Sự vận chuyển tích cực)
    1.Hiện tượng
    2.Cơ chế:
    3.Kết luận:
    III.Xuất bào và nhập bào.
    1.Nhập bào:

    -Thực bào :Chất lấy vào là chất rắn.
    -ẩm bào :Chất lấy vào là chất lỏng,dịch.
    ?Theo dõi đoạn phim cùng hình vẽ sau và nêu nhận xét , kết luận.
    Là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng MSC hình thành bóng nhập bào.
    Tiết 18. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
    I.Vận chuyển thụ động.
    1.Thí nghiệm:
    2.Kết luận:

    II.Vận chuyển chủ động(Sự vận chuyển tích cực)
    1.Hiện tượng
    2.Cơ chế:
    3.Kết luận:
    III.Xuất bào và nhập bào.
    1.Nhập bào:Là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng MSC hình thành bóng nhập bào.
    -Thực bào :Chất lấy vào là chất rắn.
    -ẩm bào :Chất lấy vào là lỏng,dịch.
    2.Xuất bào.
    -Chất thải và phân tử chứa trong bóng xuất bào .Các bóng này liên kết với màng để bài xuất các chất đó ra khỏi tế bào.
    * Xuất bào và nhập bào đều đòi hỏi phải có sự biến đổi của màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng.
    Hoàn thành phiếu học tập sau
    Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

    -Không tiêu tốn năng lượng.
    -Có tiêu tốn năng lượng.
    -Có kênh prôtêin đặc hiệu.
    -Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng.Nếu vận chuyển có chọn lọc thì cần kênh prôtêin đặc hiệu.
    Ngoài
    Trong
    Màng
    ATP
    ATP
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    Khuếch tán trực tiếp
    Khuếch tán qua kênh
    V/chuyển chủ động
    Xuất bào
    Nhập bào
    Học để vận dụng
    Tại sao khi rửa rau ta cho nhiều muối thì rau sẽ bị héo
    Tại sao dưa muối lại có vị mặn và nhăn nheo
    Khi cắm hoa vào lọ để hoa tươI lâu ta thường làm như thế nào
    Hãy chọn các phương án trả lời đúng
    trong các câu sau
    Câu 1:Các phương thức vận chuyển qua màng gồm:
    A. Thụ động. C. Chủ động.
    B. Xuất,nhập bào. D. Cả A,B và C.
    Câu 2:Thế nào là sự ẩm bào?
    A. Là hiện tượng màng tế bào hấp thụ các chất lỏng.
    B. Là hiện tượng các thể lỏng không lọt qua lỗ màng,khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hoá trong lizôxôm.
    C. Là hiện tượng các thể lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ.
    D. Cả A,B,C.
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 10A3
    Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ và hạnh phúc
    Chúc các em học sinh học giỏi và thành đạt !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Có ai buôn bán dưa lê, dưa chuột thì vô đây ....hii


    ShoutMix chat widget

    Bói tình iu nè

    Thử cân não xem mình nặng ?gam