Dự báo thời tiết

Time!

Tài nguyên dạy học

Tra cứu từ điển

TRA CỨU ĐIỂM THI

ENGLISH TEST

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thị Huệ)

Báo mới!!

MUSIC

LIÊN KẾT WEBSITES

Ảnh ngẫu nhiên

21012011220.jpg IMG_0350.jpg IMG_03742.jpg Hayvequehuonganh.mp3 HatveThaiBinh.mp3 Nang_am_que_huong_chua_ro.mp3 Hoc_hoc_hoc.mp3 23A_Little_Love__Copy.mp3 Deskcalendar2008.jpg 981.jpg 370.jpg 299.jpg DontMatter.mp3 ItsHardToSayGoodByeCelineDionPaulAnka.mp3 Khanh_Phuong__Tua_vao_vai_anh.mp3 0B0C311C7C10438DA6730E7EFCB0A9F5.jpg Chutieu02ny41.jpg Thu_phap.bmp Ab.gif

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi thu dai hoc nhuyen hue ha tinh lan 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Việt Thắng
    Ngày gửi: 15h:55' 03-09-2011
    Dung lượng: 28.7 KB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- HÀ TĨNH

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
    Môn: SINH HỌC; Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


    Mã đề thi 518

    Họ, tên thí sinh: .......................................................................
    Số báo danh: ............................................................................

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là:
    A. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.
    B. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.
    C. Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.
    D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.
    Câu 2: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?
    A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
    B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
    C. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.
    D. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.
    Câu 3: Xét quần thể F1 0.6AA :0.4Aa tự thụ phấn đến đời F4. Cấu trúc di truyền là
    A. 0.05Aa :0.175AA :0.775aa B. 0.775AA :0.175aa :0.05Aa
    C. 0.5Aa :0.175AA :0.775aa D. 0.175Aa :0.775AA :0.05aa
    Câu 4: F1 có 0.5AA :0.5aa ngẫu phối đến đời F5 có câu trúc là :
    A. 0.25AA :0.5aa :0.25Aa B. 0.25aa :0.5AA :0.25Aa
    C. 0.5AA :0.5Aa D. 0.25AA :0.25aa :0.5Aa
    Câu 5: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,32AA + 0,56Aa + 0,12aa sau 4 thế hệ tự thụ rồi tiếp tục ngẫu phối qua 5 thế hệ, thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
    A. 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa
    C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D. 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa
    Câu 6: Trong quần thể khởi đầu có tần số tương đối của A ở phần đực là 0,6 tần số tương đối của a ở phần cái là 0,2 thì sự cân bằng di truyền của quần thể sẽ đạt được
    A. Sau 3 thế hệ ngẫu phối B. Sau 1 thế hệ ngẫu phối
    C. Sau 2 thế hệ ngẫu phối D. Sau nhiều thế hệ ngẫu phối
    Câu 7:Biểu hiện về mặt di truyền của quần thể tự phối là
    A. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen
    B. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng đa dạng về kiểu gen.
    C. tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen
    D. tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử chiếm ưu thế theo hướng kém đa dạng về kiểu gen.
    Câu 8:Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể
    1. Đột biến. 2. Giao phối ngẫu nhiên 3. Giao phối có lựa chọn. 4. Chọn lọc tự nhiên.
    5. Di nhập gen. 6. Kích thước quần thể lớn. 7. Kích thước quần thể nhỏ.
    A.1,2,4,5,6. B. 1,3,4,5,6. C. 1,3,4,5,7. D. 1,2,4,6,7.
    Câu 9: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
    A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
    Câu 10: Sự thay đổi vai trò bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
    A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích. C. tự thụ phấn. D. giao phối cận huyết
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Có ai buôn bán dưa lê, dưa chuột thì vô đây ....hii


    ShoutMix chat widget

    Bói tình iu nè

    Thử cân não xem mình nặng ?gam