Dự báo thời tiết

Time!

Tài nguyên dạy học

Tra cứu từ điển

TRA CỨU ĐIỂM THI

ENGLISH TEST

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Thị Huệ)

Báo mới!!

MUSIC

LIÊN KẾT WEBSITES

Ảnh ngẫu nhiên

21012011220.jpg IMG_0350.jpg IMG_03742.jpg Hayvequehuonganh.mp3 HatveThaiBinh.mp3 Nang_am_que_huong_chua_ro.mp3 Hoc_hoc_hoc.mp3 23A_Little_Love__Copy.mp3 Deskcalendar2008.jpg 981.jpg 370.jpg 299.jpg DontMatter.mp3 ItsHardToSayGoodByeCelineDionPaulAnka.mp3 Khanh_Phuong__Tua_vao_vai_anh.mp3 0B0C311C7C10438DA6730E7EFCB0A9F5.jpg Chutieu02ny41.jpg Thu_phap.bmp Ab.gif

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Đóng góp ý kiến >

    Môn thi : HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông

     

     

    KỲ  THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ  THÔNG NĂM 2010Môn thi : HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ  thông

    Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

    I. Phần chung cho tất cả thí  sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

    Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại      

    A. đồng  B. natri   C. nhôm  D. chìC

    âu 2 : Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là      

    A. Li   B. Ca   C. K   D. Be

    Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là      

    A. CaSO4  B. NaCl  C. Na2CO3  D. CaCO3

    Câu 4 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là      

    A. ns2np2  B. ns2np1  C. ns1   D. ns2

    Câu 5 : Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là    

      A. màu da cam  B. màu tím  C. màu vàng  D. màu đỏ

    Câu 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là      

     A. 16,2   B. 9,0   C. 36,0   D. 18,0

    Câu 7 : Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là      A. 3   B. 1   C. 2   D. 4

    Câu 8 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là       A. 100   B. 200   C. 50   D. 150

    Câu 9 : Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

     A. có kết tủa trắng và bọt khí   B. không có hiện tượng gì      C. có kết tủa trắng    

    D. có bọt khí thoát ra

    Câu 10 : Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?      

    A. Ba(OH)2 và Fe(OH)   B. Cr(OH)3 và Al(OH)3      C. NaOH và Al(OH)3    D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3

    Câu 11 : Vinyl axetat có công thức là      A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5  D. CH3COOCH=CH2

    Câu 12 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?      

    A. C6H5NH2     B. H2NCH(CH3)COOH C. CH3COOH  D. C2H5OH

    Câu 13 : Chất có tính lưỡng tính là      A. NaOH  B. KNO3  C. NaHCO3  D. NaCl

    Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch      

    A. H2SO4 (đặc, nguội)    B. KOH C. NaOH  D. H2SO4 (loãng)

    Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là       

    A. Fe   B. Mg   C. Cr   D. Na

    Câu 16 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là      A. 2,0   B. 6,4   C. 8,5   D. 2,2

    Câu 17 : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

     A. 16,4   B. 19,2   C. 9,6   D. 8,

    18 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

     A. 8,1 gam  B. 1,35 gam  C. 5,4 gam  D. 2,7 gam

    Câu 19 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?      

    A. Protein  B. Saccarozơ  C. Glucozơ  D. Tinh bột

    Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là     

     A. C2H5OH  B. H2NCH2COOH C. CH3COOH  D. CH3NH2

    Câu 21 : Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 1   B. 4   C. 3   D. 2Câu 22 : Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là       A. Thạch cao sống B. Đá vôi  C. Thạch cao khan D. Thạch cao nung 

    Câu  23 : Điều chế kim loại K bằng phương pháp      A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao    B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn      C. điện phân KCl nóng chảy      D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

    Câu 24 : Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. xenlulozơ  B. protein  C. poli(vinyl clorua) D. glixerol

    Câu 25 : Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch      A. CuSO4  B. Na2CO3  C. CaCl2  D. KNO3

    Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là      A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.

    Câu 27: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là      A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 28: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là      A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2

    Câu 29: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là      A. Na. B. K. C. Rb. D. Cs.Câu 30: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là      A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 31: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:      A. Zn, Cu, K. B. K, Zn, Cu. C. K, Cu, Zn. D. Cu, K, Zn.Câu 32: Chất không phải axit béo là      A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.

     

    II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)Thí  sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)Câu 33: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch      A. NaOH. B. BaCl2. C. KNO3. D. HCl.

    Câu 34: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.      C. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3. D. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.Câu 35: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là      A. nilon-6,6.  B. poli(metyl metacrylat).      C. poli(vinyl clorua).  D. polietilen.

    Câu 36: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?      A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch H2SO4 (loãng).      C. Dung dịch HCl.  D. Dung dịch CuSO4.

    Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3      A. +4. B. +6. C. +2. D. +3.

    Câu 38: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là      A. Al2O3. B. CuO. C. K2O. D. MgO.

    Câu 39: Tinh bột thuộc loại      A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. lipit.

    Câu 40: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là      A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH.      C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH. 

    B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

    Câu 41: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng      A. trùng hợp. B. este hóa. C. xà phòng hóa. D. trùng ngưng.

    Câu 42: Dung dịch có pH > 7 là      A. K2SO4. B. FeCl3. C. Al2(SO4)3. D. Na2CO3.

    Câu 43: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?      A. CO. B. Cr2O3. C. CuO. D. CrO3

    44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?      A. Bông. B. Tơ visco. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm

    .Câu 45: Cho Eo (Zn2+/Zn) = –0,76V; Eo (Sn2+/Sn) = –0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là  A. 0,90V. B. –0,62V. C. 0,62V. D. –0,90V

    .Câu 46: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là      A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.

    Câu 48: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là      A. Cu ®Cu2+ + 2e. B. 2Cl- ®Cl2 + 2e. C. Cl2 + 2e ®2Cl-. D. Cu2+ + 2e ®Cu.  


    Nhắn tin cho tác giả
    Phạm Văn Tước @ 23:35 03/06/2010
    Số lượt xem: 283
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar
    de thi HOA tot nghiep THPT
     
    Gửi ý kiến

    Có ai buôn bán dưa lê, dưa chuột thì vô đây ....hii


    ShoutMix chat widget

    Bói tình iu nè

    Thử cân não xem mình nặng ?gam